Chia sẻ lên:
Dầu Diezen 0.25S

Dầu Diezen 0.25S

Mô tả chi tiết

 Chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu Diezen DO 0.25 S (TCVN 5689:2005)

 
TT Tên chỉ tiêu

 

Mức

DO 0.25%S

Phương pháp thử
1 Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max. 2500 TCVN 6701:2002 (ASTM D 2622)/ ASTM D 5453
2 Chỉ số xêtan, min. 46 ASTM D4737
3 Nhiệt độ cất, oC, 90% thể tích, max. 360 TCVN 2698:2002/ (ASTM D 86)
4 Điểm chớp cháy cốc kín, oC, min. 55 TCVN 6608:2000 (ASTM D 3828)/ ASTM D 93
5 Độ nhớt động học ở 40oC, mm2/ s 2 - 4,5 TCVN 3171:2003 (ASTM D 445)
6 Cặn các bon của 10% cặn chưng cất, %khối lượng, max. 0,3 CVN 6324:1997 (ASTM D 189)/ ASTM D 4530
7 Điểm đông đặc, oC, max. + 6 TCVN 3753:1995/ ASTM D 97
8 Hàm lượng tro, %khối lượng, max. 0,01 TCVN 2690:1995/ ASTM D 482
9 Hàm lượng nước, mg/kg, max. 200 ASTM E203
10 Tạp chất dạng hạt, mg/l, max. 10 ASTM D2276
11 Ăn mòn mảnh đồng ở 50oC, 3 giờ, max. Loại 1 TCVN 2694: 2000/ (ASTM D 130-88)
12 Khối lượng riêng ở 15oC, kg/m3 820 - 860 TCVN 6594: 2000 (ASTM D 1298)/ ASTM 4052
13 Độ bôi trơn, µm, max. 460 ASTM D6079
14 Ngoại quan Sạch, trong ASTM D4176

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Dầu Diezen 0.05S
Dầu Diezen 0.05S
Dầu Diezen 0.25S
Dầu Diezen 0.25S